lung tung

Học thuật
Thân thiện
lung tung

Đồ chơi của em bé bày lung tung trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bừa bãi, không trật tự, thứ tự: Dùng để mô tả trạng thái hỗn độn, lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp.
    • Lan tràn, rối bời khắp nơi: Dùng để mô tả một tình trạng hỗn loạn, rối ren xảy ra một cách rộng rãi, không kiểm soát được.
  2. Phó từ:

    • Một cách bừa bãi, không trật tự: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện một cách lộn xộn, thiếu tổ chức.
    • Một cách tùy tiện, vô căn cứ: Dùng để chỉ việc nói năng, hành động một cách thiếu suy nghĩ, không dựa trên lẽ hay sự thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Phòng của lúc nào cũng bừa bộn, sách vở để lung tung cả lên. (Căn phòng của lúc nào cũng bừa bộn, sách vở để bừa bãi khắp nơi.)
    • Tình hình an ninh trong vùng đó rất phức tạp, tin đồn thất thiệt nổi lên lung tung. (Tình hình an ninh trong vùng đó rất phức tạp, tin đồn thất thiệt xuất hiện lan tràn khắp nơi.)
  • Phó từ:

    • Đừng vứt đồ đạc lung tung như thế, hãy cất gọn vào tủ. (Đừng vứt đồ đạc bừa bãi như thế, hãy cất gọn vào tủ.)
    • Anh ta cứ nói lung tung chẳng bằng chứng cả. (Anh ta cứ nói tùy tiện chẳng bằng chứng cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lung tung beng" (thành ngữ, khẩu ngữ): Nhấn mạnh mức độ rối ren, lộn xộn, rắc rối hơn rất nhiều so với "lung tung".

    • Công việc dồn lại lung tung beng, chẳng biết bắt đầu từ đâu. (Công việc dồn lại rối bời khủng khiếp, chẳng biết bắt đầu từ đâu.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu tổ chức, kỷ luật:

    • Lớp học ồn ào, học sinh chạy nhảy lung tung. (Lớp học ồn ào, học sinh chạy nhảy lộn xộn khắp nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lộn xộn (tính từ): trạng thái không theo trật tự, lẫn lộn với nhau. (Gần nghĩa với nghĩa "bừa bãi" của lung tung).
  • Bừa bộn (tính từ): Ở trạng thái rất lộn xộn, không gọn gàng. (Nhấn mạnh vẻ bề ngoài hỗn độn).
  • Hỗn độn (tính từ): Ở trạng thái rối loạn, mất trật tự hoàn toàn. (Mức độ cao hơn).
  • Tùy tiện (tính từ/ phó từ): Hành động theo ý thích cá nhân, không theo nguyên tắc. (Gần nghĩa với nghĩa "vô căn cứ" của lung tung).
Từ đồng nghĩa
  • Bát nháo (khẩu ngữ): Hỗn loạn, lộn xộn, không kỷ cương.
  • Linh tinh: Lặt vặt, không hệ thống, không đâu vào đâu. (Thường dùng cho đồ vật, công việc nhỏ).
  • Linh tinh lang tang (khẩu ngữ): Nhấn mạnh sự không tập trung, lan man.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "lung tung" đây một tính/trạng từ. Tuy nhiên, thường kết hợp với các động từ chỉ hành động gây ra sự hỗn độn. - Bày/để/vứt lung tung: Hành động làm cho mọi thứ trở nên lộn xộn. - Nói lung tung: Hành động nói những điều không đúng sự thật, không căn cứ.

Thành ngữ liên quan
  • Đầu voi đuôi chuột (thành ngữ): Chỉ sự thiếu nhất quán, phần đầu thì hoành tráng nhưng phần sau thì sơ sài, tạm bợ. (Có thể dẫn đến kết quả lung tung).
  • Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược (thành ngữ): Chỉ sự không thống nhất, mỗi người một phách, dẫn đến tình trạng hỗn loạn, lung tung.
lung tung

Đồ chơi của em bé bày lung tung trên sàn nhà.

  1. ph. 1. Bừa bãi, không thứ tự: Sách vở để lung tung. 2. Rối bời khắp mọi nơi: Cướp bóc nổi lên lung tung trong vùng địch. Lung tung beng. Rắc rối lắm (thtục).
  2. Tiếng trống nhỏ điểm liên hồi.